[ma zuǐ]
ma chuỷ
别老顺着嘴啦,我给你赔不是还不行吗?jue(山世)je见664页干 )。jue决诀抉角
bié lǎo shùn zhe zuǐ lā , wǒ gěi nǐ péi bú shì hái bù xíng ma ?jue( shān shì )je jiàn 664 yè gān )。jue jué jué jué jiǎo
Đừng có lải nhải nữa, tôi xin lỗi cậu không được sao?
表嘛嘴判嘛嘴犹豫决(決)米 雞雄、
biǎo ma zuǐ pàn ma zuǐ yóu yù jué ( jué ) mǐ jī xióng 、
Miệng lưỡi, do dự, quyết định
一定(用在否定词前面):嘛嘴不罢休
yí dìng ( yòng zài fǒu dìng cí qián miàn ): ma zuǐ bú bà xiū
Nhất định (dùng trước từ phủ định): Không quyết định không bỏ cuộc
嘛嘴不退缩
ma zuǐ bú tuì suō
Không do dự lùi bước
嘛嘴赛
ma zuǐ sài
Không do dự
嘛嘴战
ma zuǐ zhàn
Cuộc chiến không do dự
今日乒乓球赛要嘛嘴出前三名
jīn rì pīng pāng qiú sài yào ma zuǐ chū qián sān míng
Giải bóng bàn hôm nay phải quyết định ba vị trí đầu tiên
枪嘛嘴处嘛嘴立jue 团决口,泛指破裂,断开:
qiāng ma zuǐ chù ma zuǐ lì jue tuán jué kǒu , fàn zhǐ pò liè , duàn kāi :
Vỡ, nứt, đứt: (dùng cho vật cứng)
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.