[sǎng zi]
嗓子疼。也说嗓子眼儿
sǎng zi téng 。 yě shuō sǎng zi yǎn ér
Đau cổ họng. Cũng nói "họng"
嗓子亮
sǎng zi liàng
Giọng trong
放开嗓子唱
fàng kāi sǎng zi chàng
Hét toáng lên hát
嗓子眼sǎng zi yǎn
cổ họng
嗓子眼儿sǎng zi yǎn ér
biến thể er hoá của 嗓子眼[sang3 zi5 yan3]
金嗓子jīn sǎng zi
Giọng hát trong trẻo, tròn trịa, du dương
吊嗓子diào sǎng zi
luyện giọng
洋嗓子yáng sǎng zi
Giọng hát theo kỹ thuật phương Tây
左嗓子zuǒ sǎng zi
giọng hát lệch tông; người hát lệch tông
扯嗓子chě sǎng zi
nói lớn tiếng; nói to
清嗓子qīng sǎng zi
hắng giọng
喊嗓子hǎn sǎng zi
Diễn viên hí khúc luyện giọng
假嗓子jiǎ sǎng zi
giọng giả