汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
嗒然 (dā rán) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
嗒然
[dā rán]
đáp nhiên
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
Tính từ
1
Thất vọng, chán nản
Ví dụ
嗒然若丧
dā rán ruò sàng
Thất thểu như mất hồn
Từ ghép
0 từ chứa “嗒然”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
形 · Tính từ
〈书〉容懊丧的神情
~若丧
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
嗒
dā
đáp
Từ tượng thanh mô tả tiếng động nhỏ, lặp đi lặp lại; Thất vọng, chán nản; Phát ra tiếng kêu lanh lảnh, ngắn gọn
然
rán
nhiên
Đúng, phải, như vậy, biểu thị sự khẳng định hoặc đồng ý; Biểu thị mối quan hệ tiếp nối về thời gian hoặc nguyên nhân; Đứng sau tính từ hoặc động từ, biểu thị trạng thái hoặc cách thức