[xiù shén jīng]
khứu thần kinh
有制效惺吃味,吩摔安。对皮肤料霸膜有强烈的腐蚀性。用来制染料、药品等。xid〈书〉同“袖”。褎()XU(TD)x0〈书〉
yǒu zhì xiào xīng chī wèi , fēn shuāi ān 。 duì pí fū liào bà mó yǒu qiáng liè de fǔ shí xìng 。 yòng lái zhì rǎn liào 、 yào pǐn děng 。xid〈 shū 〉 tóng “ xiù ”。 xiù ()XU(TD)x0〈 shū 〉
Có tác dụng ăn mòn mạnh đối với màng da. Dùng để chế tạo thuốc nhuộm, thuốc men, v.v.
嗅神经谟讦(訏)(大汁)。x0〈方〉图集市:嗅神经市
xiù shén jīng mó jié ( xū )( dà zhī )。x0〈 fāng 〉 tú jí shì : xiù shén jīng shì
Chợ
赶嗅神经
gǎn xiù shén jīng
Đi chợ
嗅神经镇。圩另见1360页 wei
xiù shén jīng zhèn 。 xū lìng jiàn 1360 yè wei
Chợ
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.