[xǐ yíng yíng]
hỷ doanh doanh
看着眼前丰收的景象,乡亲们个个喜盈盈的
kàn zhuó yǎn qián fēng shōu de jǐng xiàng , xiāng qīn men gè gè xǐ yíng yíng de
Nhìn cảnh mùa màng bội thu trước mắt, bà con ai nấy đều vui mừng hớn hở.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.