[lǎ ba]
lạt bá
汽车喇叭
qì chē lǎ ba
Còi xe.
无线电喇叭(扬声器)。【喇叭花】Ia•bahuo (名牵牛花的通称
wú xiàn diàn lǎ ba ( yáng shēng qì )。【 lǎ ba huā 】Ia•bahuo ( míng qiān niú huā de tōng chēng
Còi vô tuyến (loa). Hoa loa kèn (tên gọi chung của hoa bìm bìm).
喇叭形lǎ ba xíng
lạt bá hình
loe; hình cái phễu; hình kèn trumpet
喇叭花lǎ ba huā
lạt bá hoa
hoa bìm bìm
喇叭裙lǎ ba qún
lạt bá quần
váy loe
喇叭裤lǎ ba kù
lạt bá khố
quần ống loe; quần ống rộng
喇叭水仙lǎ ba shuǐ xiān
lạt bá thuỷ tiên
hoa thủy tiên
吹喇叭chuī lǎ ba
xuy
thổi kèn trumpet; khen ngợi ai đó; quan hệ tình dục bằng miệng
伸缩喇叭shēn suō lǎ ba
thân súc lạt bá
kèn trombone
低音喇叭dī yīn lǎ ba
đê âm lạt bá
loa trầm
高音喇叭gāo yīn lǎ ba
cao âm lạt bá
loa tweeter