[shàn zuò shàn chéng]
thiện tác thiện thành
整改工作要克服前紧后松,做到善作善成。也作善做善成
zhěng gǎi gōng zuò yào kè fú qián jǐn hòu sōng , zuò dào shàn zuò shàn chéng 。 yě zuò shàn zuò shàn chéng
công tác chỉnh đốn cần khắc phục tình trạng đầu chặt đuôi lỏng, làm việc phải làm đến cùng
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.