[shāng tán]
thương đàm
商谈工作
shāng tán gōng zuò
Bàn bạc công việc
对这个问题双方进行了长时间的商谈
duì zhè ge wèn tí shuāng fāng jìn xíng le cháng shí jiān de shāng tán
Hai bên đã bàn bạc vấn đề này trong thời gian dài
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.