[shà dié]
广唼喋
guǎng shà dié
Nói nhiều, lải nhải
高厦(廈)被大唼喋。®〈 子里靠后端的部分,在柁之外:前廊后唼喋。另见1416页xid。shd〈书〉嗓音嘶哑。嗄另见2页a。歃sha〈书)饮,专指酸咖
gāo shà ( shà ) bèi dà shà dié 。®〈 zǐ lǐ kào hòu duān de bù fen , zài tuó zhī wài : qián láng hòu shà dié 。 lìng jiàn 1416 yè xid。shd〈 shū 〉 sǎng yīn sī yǎ 。 á lìng jiàn 2 yè a。 shà sha〈 shū ) yǐn , zhuān zhǐ suān kā
Tòa nhà cao tầng bị nói xấu. Phần phía sau của tòa nhà, ngoài mái hiên: hành lang phía trước bị nói xấu. Xem thêm trang 1416 xid. shd (sách) giọng khàn. 嗄 xem thêm trang 2 a. 歃 sha (sách) uống, chỉ việc uống đồ chua
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.