[shuā lā]
soa lạp
唰啦一声,柳树上飞飞走了一只鸟儿。也作别拉。shua(Px )shud 1〈方〉國玩;玩耍:让孩子到院耍子里唰啦去
shuā lā yì shēng , liǔ shù shàng fēi fēi zǒu le yì zhī niǎo ér 。 yě zuò bié lā 。shua(Px )shud 1〈 fāng 〉 guó wán ; wán shuǎ : ràng hái zi dào yuàn shuǎ zǐ lǐ shuā lā qù
Xoạt một tiếng, một con chim bay khỏi cây liễu. Cũng viết là 别拉. shua (Px) shud 1 (phương ngữ) chơi; đùa giỡn: cho trẻ con ra sân chơi đùa
婚姻大事,可不是唰啦的!
hūn yīn dà shì , kě bú shì shuā lā de !
Việc hôn nhân đại sự, không thể tùy tiện được!
一唰啦刀!唰啦把戏
yì shuā lā dāo ! shuā lā bǎ xì
Một nhát dao! Một màn ảo thuật
唰啦笔杆儿唰啦脾气唰啦威风
shuā lā bǐ gǎn ér shuā lā pí qì shuā lā wēi fēng
Cán bút, tính khí, oai phong
唰啦态度
shuā lā tài dù
Thái độ
唰啦人
shuā lā rén
Người
咱们被人唰啦了
zán men bèi rén shuā lā le
Chúng ta đã bị lừa rồi
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.