[lào kè]
lao hạp
没事的时候,几个人就凑在一块儿唠嗑儿 昨天我跟我大哥唠了会儿嗑儿。ldo 团
méi shì de shí hòu , jǐ gè rén jiù còu zài yí kuài ér lào kè ér zuó tiān wǒ gēn wǒ dà gē lào le huì er kè ér 。ldo tuán
Lúc rảnh rỗi, mấy người lại tụ tập lại nói chuyện phiếm. Hôm qua tôi đã nói chuyện phiếm với anh cả một lúc.
唠嗑印
lào kè yìn
Quần áo nói chuyện phiếm.
唠嗑衣服
lào kè yī fu
Quần áo nói chuyện phiếm.
唠嗑馅儿饼。另见863 页1uo
lào kè xiàn ér bǐng 。 lìng jiàn 863 yè 1uo
Bánh nướng nhân nói chuyện phiếm. Xem thêm trang 863.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.