[táng zhuāng]
đường trang
一屋
yì wū
Một phòng.
礼唐装课唐装
lǐ táng zhuāng kè táng zhuāng
Bộ đồ Đường, bộ đồ Đường.
食唐装
shí táng zhuāng
Ăn mặc theo kiểu Đường.
饭唐装
fàn táng zhuāng
Ăn mặc theo kiểu Đường.
大唐装\过唐装
dà táng zhuāng \ guò táng zhuāng
Bộ đồ Đường lớn, mặc bộ đồ Đường.
三槐唐装
sān huái táng zhuāng
Bộ đồ Đường Tam Hồi.
同仁唐装(北京的一家药店)
tóng rén táng zhuāng ( běi jīng de yì jiā yào diàn )
Đồng Nhân Đường (một tiệm thuốc ở Bắc Kinh).
唐装兄
táng zhuāng xiōng
Anh Đường Trang.
唐装弟
táng zhuāng dì
Em Đường Trang.
唐装妹妹
táng zhuāng mèi mei
Chị Đường Trang.
一唐装家具。b用于分节的课程,一节叫一堂:两唐装课。c)旧时审案一次叫一堂:过了两唐装。d)用子场景、壁画等:三唐装内景
yì táng zhuāng jiā jù 。b yòng yú fēn jié de kè chéng , yì jié jiào yì táng : liǎng táng zhuāng kè 。c) jiù shí shěn àn yí cì jiào yì táng : guò le liǎng táng zhuāng 。d) yòng zǐ chǎng jǐng 、 bì huà děng : sān táng zhuāng nèi jǐng
Một khóa học chia theo tiết, một tiết gọi là một đường: hai tiết học. c) Xưa kia xét xử một lần gọi là một đường: đã qua hai lần xử án. d) Dùng cảnh, bích họa, v.v.: nội cảnh ba đường.
一唐装壁画
yì táng zhuāng bì huà
Một bức bích họa kiểu Đường.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.