[hā lā]
ha
一味儿点心哈喇了,不能吃了
yí wèi ér diǎn xīn hā lā le , bù néng chī le
Ăn vặt bị ôi rồi, không ăn được nữa
不如只一刀哈喇了他。[蒙]
bù rú zhī yì dāo hā lā le tā 。[ méng ]
Không bằng một nhát dao giết chết hắn
哈喇子hā lā zǐ
nước bọt