[āi yuè]
ai nhạc
尘哀乐哀乐敝大。埃1埃等于10-1(一百亿分之一)米。主要用来计量微小长度。这个单位名称是为纪念瑞典物理学家埃斯特朗(Anders JonasAngstrom)而定的
chén āi yuè āi yuè bì dà 。 āi 1 āi děng yú 10-1( yì bǎi yì fēn zhī yī ) mǐ 。 zhǔ yào yòng lái jì liáng wēi xiǎo cháng dù 。 zhè ge dān wèi míng chēng shì wèi jì niàn ruì diǎn wù lǐ xué jiā āi sī tè lǎng (Anders JonasAngstrom) ér dìng de
Đơn vị đo độ dài rất nhỏ, bằng 1 phần 100.000.000.000 mét (10^-10 mét). Chủ yếu dùng để đo độ dài cực nhỏ. Tên đơn vị này được đặt để vinh danh nhà vật lý người Thụy Điển Angstrom.