[gē dēng]
khách
从楼梯上传来了咯噔咯噔的皮靴声
cóng lóu tī shàng chuán lái le gē dēng gē dēng de pí xuē shēng
Tiếng ủng da vọng lên từ cầu thang
听说厂里出了事儿,我心里咯噔一下子,腿都软了。也作格登
tīng shuō chǎng lǐ chū liǎo shì ér , wǒ xīn lǐ gē dēng yí xià zǐ , tuǐ dōu ruǎn le 。 yě zuò gé dēng
Nghe nói trong xưởng có chuyện, tôi giật bắn mình, chân như nhũn ra.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.