[hé tán]
hoà đàm
双方和谈后,签订了停战协议
shuāng fāng hé tán hòu , qiān dìng le tíng zhàn xié yì
Sau khi hai bên đàm phán hòa bình, đã ký hiệp định đình chiến
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.