[hé píng]
hoà bình
和平环境
hé píng huán jìng
Môi trường hòa bình
保卫世界和平
bǎo wèi shì jiè hé píng
Bảo vệ hòa bình thế giới
药性和平
yào xìng hé píng
Tính dược ôn hòa
和平区hé píng qū
hoà bình khu
quận Heping hoặc quận Hoà Bình; quận Heping của thành phố trực thuộc trung ương Thiên Tân 天津市[Tian1 jin1 shi4]; quận Heping của thành phố Thẩm Dương 瀋陽市|沈阳市, Liêu Ninh
和平县hé píng xiàn
hoà bình huyện
huyện Heping ở Heyuan 河源[He2 yuan2], Quảng Đông
和平乡hé píng xiāng
hoà bình hương
hương Heping hoặc Hoping ở huyện Đài Trung 臺中縣|台中县[Tai2 zhong1 Xian4], Đài Loan
和平里hé píng lǐ
hoà bình lý
khu phố Hepingli ở Bắc Kinh
和平队hé píng duì
hoà bình đội
Tổ chức Hòa Bình
和平鸟hé píng niǎo
hoà bình điểu
chim xanh tiên Á châu
和平鸽hé píng gē
hoà bình cáp
chim bồ câu hòa bình
和平共处hé píng gòng chǔ
hoà bình cộng xử
chung sống hòa bình giữa các quốc gia, xã hội, v.v.
和平主义hé píng zhǔ yì
hoà bình chủ
chủ nghĩa hòa bình
和平会谈hé píng huì tán
hoà bình hội đàm
đàm phán hòa bình; thảo luận hòa bình
和平条约hé píng tiáo yuē
hoà bình điều ước
hiệp ước hòa bình
和平特使hé píng tè shǐ
hoà bình đặc sử
đặc phái viên hòa bình