[zé shé]
trách thiệt
闻者咋舌。ze
wén zhě zé shé 。ze
Người nghe kinh ngạc
沼咋舌湖咋舌!属,珠玉等的光:光咋舌色咋舌
zhǎo zé shé hú zé shé ! shǔ , zhū yù děng de guāng : guāng zé shé sè zé shé
Đầm lầy kinh ngạc hồ kinh ngạc! Thuộc về, ánh sáng của ngọc bích, v.v.: ánh sáng kinh ngạc màu sắc kinh ngạc
恩咋舌
ēn zé shé
Ân huệ kinh ngạc
咋舌及枯骨(施恩惠及于死者)
zé shé jí kū gǔ ( shī ēn huì jí yú sǐ zhě )
Kinh ngạc đến tận xương tủy (ban ân huệ cho người đã chết)
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.