[mìng mén]
mệnh môn
他的举报直接触及这伙贪官的命门
tā de jǔ bào zhí jiē chù jí zhè huǒ tān guān de mìng mén
Lời tố giác của anh ta đã đánh trúng tử huyệt của băng nhóm quan tham này
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.