[hū shēng]
hô thanh
呼声动天〇此次联赛,北京队夺冠呼声最高
hū shēng dòng tiān líng cǐ cì lián sài , běi jīng duì duó guàn hū shēng zuì gāo
Tiếng hô vang trời. Giải đấu lần này, đội Bắc Kinh được hô hào nhiều nhất.
倾听群众的呼声
qīng tīng qún zhòng de hū shēng
Lắng nghe tiếng lòng của quần chúng