[hū lā]
hô lạp
红旗被风吹得呼啦呼啦地响
hóng qí bèi fēng chuī dé hū lā hū lā dì xiǎng
Cờ đỏ phấp phới trong gió kêu xào xạc.
狂风中车棚呼啦一下倒了
kuáng fēng zhōng chē péng hū lā yí xià dǎo le
Trong gió lốc, nhà để xe đổ sập cái rầm.
见警察来了,那帮坏小子呼啦一下都跑了。I也作呼喇。也说呼啦啦
jiàn jǐng chá lái le , nà bāng huài xiǎo zi hū lā yí xià dōu pǎo le 。I yě zuò hū lā 。 yě shuō hū lā lā
Thấy cảnh sát đến, đám nhóc hư đốn tản mát chạy mất. Cũng viết là 呼喇. Cũng nói là 呼啦啦