汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
告老 (gào lǎo) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
告老
[gào lǎo]
cáo lão
2 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
Động từ
1
Xin về hưu vì già yếu
Ví dụ
告老还乡
gào lǎo huán xiāng
Về quê nghỉ hưu
Từ ghép
0 từ chứa “告老”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
动 · Động từ
旧时官吏年老请求辞职,后泛指年老退休
~还乡
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
告
gào
cáo
Nói, bảo cho biết, thông báo; Kiện, tố cáo; Từ biệt, rời đi
老
lǎo
lão
Già; có tuổi; lâu năm; cũ kỹ; Người già; người lớn tuổi; người đáng kính; Tiền tố chỉ sự thân mật, quen thuộc hoặc tôn kính