[gào bìng]
cáo bệnh
农夫终日劳苦而未尝告病
nóng fū zhōng rì láo kǔ ér wèi cháng gào bìng
người nông dân quanh năm vất vả mà chưa từng kêu ca bệnh tật
告病回乡
gào bìng huí xiāng
xin nghỉ ốm về quê
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.