[gào zhuàng]
cáo trạng
就这点儿小事,干吗到处告状?
jiù zhè diǎn ér xiǎo shì , gàn má dào chù gào zhuàng ?
chỉ vì chuyện nhỏ như vậy mà đi mách với khắp nơi?
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.