[chéng]
trình
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
呈现chéng xiàn
trình hiện
xuất hiện; lộ ra; trình bày
呈交chéng jiāo
trình giao
trình nộp; đệ trình
呈报chéng bào
trình báo
báo cáo
呈递chéng dì
trình đệ
trình bày; nộp
呈政chéng zhèng
trình chính
Xem Tinh chính
呈览chéng lǎn
trình lãm
Dâng lên để xem
呈露chéng lù
trình lộ
Trình bày, bộc lộ
呈送chéng sòng
trình tống
trình bày; dâng lên
呈文chéng wén
trình văn
đơn kiến nghị
呈献chéng xiàn
trình hiến
trình bày một cách tôn kính
呈阅chéng yuè
trình duyệt
Dâng lên để duyệt
呈正chéng zhèng
trình chính
Kính cẩn dâng tác phẩm để người khác phê bình sửa chữa
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.