[chuī fēng]
xuy
吃了药别吹风
chī le yào bié chuī fēng
Uống thuốc xong đừng để gió lùa
吹风会 他吹风儿要咱们邀请他参加晚会
chuī fēng huì tā chuī fēng ér yào zán men yāo qǐng tā cān jiā wǎn huì
Họp báo, anh ta tung tin muốn chúng ta mời anh ta tham dự buổi tiệc
我先给你们吹吹风,大家好有个思想准备
wǒ xiān gěi nǐ men chuī chuī fēng , dà jiā hǎo yǒu gè sī xiǎng zhǔn bèi
Tôi nói trước để mọi người chuẩn bị tinh thần