[kēng shēng]
khang thanh
任凭她说什么你也别吭声他受了很多累,可是从来也不吭一声。keng〈书>声形容敲打砼(硜、“䃘)看头的声降
rèn píng tā shuō shén me nǐ yě bié kēng shēng tā shòu le hěn duō lèi , kě shì cóng lái yě bù kēng yì shēng 。keng〈 shū > shēng xíng róng qiāo dǎ tóng ( kēng 、“䃘) kàn tou de shēng jiàng
Mặc kệ cô ấy nói gì thì bạn cũng đừng lên tiếng. Anh ấy đã rất mệt mỏi, nhưng chưa bao giờ hé răng một tiếng. keng <sách> tiếng mô tả tiếng gõ vào đá (硜, “䃘) xem đầu
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.