[tīng hē]
thính húp
我们只管听喝干活儿,别的事一概不问
wǒ men zhǐ guǎn tīng hē gàn huó ér , bié de shì yí gài bú wèn
Chúng ta chỉ việc nghe theo chỉ đạo và làm việc, còn những việc khác thì không hỏi đến
你说怎么干就怎么干,听你喝
nǐ shuō zěn me gān jiù zěn me gān , tīng nǐ hē
Anh nói làm sao thì làm vậy, nghe lời anh
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.