[tīng qǔ]
thính thủ
虚心听取群众意见
xū xīn tīng qǔ qún zhòng yì jiàn
Lắng nghe ý kiến quần chúng một cách khiêm tốn
大会听取了委员们的工作报告
dà huì tīng qǔ le wěi yuán men de gōng zuò bào gào
Đại hội đã nghe báo cáo công tác của các ủy viên
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.