[hán hu]
hàm hồ
含糊其词1他的话很含糊,不明白是什么意思
hán hú qí cí 1 tā de huà hěn hán hu , bù míng bái shì shén me yì sī
Nói nước đôi/Nói không rõ ràng. Lời anh ta nói rất nước đôi, không hiểu ý nghĩa là gì
这事一点儿也不能含糊
zhè shì yì diǎn ér yě bù néng hán hu
Việc này không thể qua loa/cẩu thả chút nào
要比就比,我绝不含糊。(注意》“不含糊”常用作赞美的话,是“有能耐”或“行”的意思。如:他那手毛笔字可真不含糊这活儿做得真不含糊
yào bǐ jiù bǐ , wǒ jué bù hán hu 。( zhù yì 》“ bù hán hu ” cháng yòng zuò zàn měi de huà , shì “ yǒu néng nài ” huò “ xíng ” de yì sī 。 rú : tā nà shǒu máo bǐ zì kě zhēn bù hán hu zhè huó ér zuò dé zhēn bù hán hu
Muốn so thì so, tôi tuyệt đối không qua loa/không nể nang. (Chú ý: “不含糊” thường dùng để khen ngợi, có nghĩa là “có năng lực” hoặc “giỏi”. Ví dụ: Chữ viết thư pháp của anh ta thật sự rất giỏi. Công việc này làm thật sự rất đạt/rất tốt)