[fēn fù]
phân phó
父亲吩咐大哥务必在月底以前赶回来!我们俩做什么,请你吩咐。fen
fù qīn fēn fù dà gē wù bì zài yuè dǐ yǐ qián gǎn huí lái ! wǒ men liǎ zuò shén me , qǐng nǐ fēn fù 。fen
Bố dặn anh cả nhất định phải về trước cuối tháng! Chúng tôi làm gì, xin anh chỉ bảo.
吩咐乱
fēn fù luàn
Ra lệnh lung tung.
吩咐飞
fēn fù fēi
Ra lệnh bay.
排糖算吩咐
pái táng suàn fēn fù
Xếp kẹo tính tiền.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.