[tūn mò]
thôn một
吞没巨款
tūn mò jù kuǎn
Nuốt trọn khoản tiền lớn.
大水吞没了村子の夜色吞没了整个村庄
dà shuǐ tūn mò le cūn zǐ の yè sè tūn mò le zhěng gè cūn zhuāng
Nước lũ cuốn trôi cả làng. Màn đêm nuốt chửng cả ngôi làng.
远山被浓雾吞没
yuǎn shān bèi nóng wù tūn mò
Núi xa bị sương mù bao phủ.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.