[lǚ]
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
吕岩lǚ yán
Lü Yan, nhà thơ thời nhà Đường
吕布lǚ bù
Lü Bu, tướng quân và lãnh chúa
吕望lǚ wàng
xem Khương Tử Nha 姜子牙[Jiang1 Zi3 ya2]
吕梁lǚ liáng
địa cấp thị Lữ Lương ở Sơn Tây 山西
吕蒙lǚ méng
Lữ Mông, tướng nước Ngô thời Tam Quốc
吕览lǚ lǎn
"Xuân Thu của ông Lữ", giống như 呂氏春秋|吕氏春秋[Lu:3 shi4 Chun1 qiu1]
吕剧lǚ jù
Lữ kịch (một loại hình hí khúc địa phương ở Sơn Đông)
吕宋烟lǚ sòng yān
Thuốc lá điếu cũ, tên gọi do thuốc lá sản xuất ở đảo Luzon, Philippines có chất lượng tốt.
吕不韦lǚ bù wéi
Lữ Bất Vi, thương nhân và chính trị gia nước Tần 秦國|秦国[Qin2 guo2], từng là thừa tướng triều đại Tần 秦代[Qin2 dai4], được cho là cha của Doanh Chính 嬴政[Ying2 Zheng4], người sau này trở thành hoàng đế đầu tiên Tần Thủy Hoàng 秦始皇[Qin2 Shi3 huang2]
吕嘉民lǚ jiā mín
Lữ Gia Dân còn gọi là Khương Nhung 姜戎[Jiang1 Rong2], nhà văn Trung Quốc
吕宋岛lǚ sòng dǎo
Đảo Luzon, bắc Philippines
吕布戟lǚ bù jǐ
kích rắn
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.