[xiàng dǎo]
hướng đạo
登山队请了一位猎人当向导〇革命党是群众的向导,在革命中未有革命党领错了路而革命不失败的
dēng shān duì qǐng le yí wèi liè rén dāng xiàng dǎo líng gé mìng dǎng shì qún zhòng de xiàng dǎo , zài gé mìng zhòng wèi yǒu gé mìng dǎng lǐng cuò le lù ér gé mìng bù shī bài de
Đội leo núi mời một thợ săn làm người dẫn đường. Đảng cách mạng là người dẫn đường của quần chúng, trong cách mạng chưa từng có trường hợp đảng cách mạng dẫn sai đường mà cách mạng không thất bại
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.