[xiàng lì]
hướng lệ
依向例提交大会表决
yī xiàng lì tí jiāo dà huì biǎo jué
Theo lệ thường trình lên đại hội biểu quyết
我们这里向例起得早
wǒ men zhè lǐ xiàng lì qǐ dé zǎo
Ở chỗ chúng tôi theo lệ thường dậy sớm
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.