[hòu tuì]
hậu thoái
后退两步
hòu tuì liǎng bù
Lùi lại hai bước
怎么成绩没提高,反而后退了?
zěn me chéng jì méi tí gāo , fǎn ér hòu tuì le ?
Sao thành tích không tăng mà lại thụt lùi?
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.