[hòu liǎn ér]
hậu kiểm nhi
前面走的那个人,看后脸儿好像张老师
qián miàn zǒu de nà ge rén , kàn hòu liǎn ér hǎo xiàng zhāng lǎo shī
Người đi đằng trước, nhìn mặt sau thì giống cô Trương
怎么把钟的后脸儿朝前摆着?
zěn me bǎ zhōng de hòu liǎn ér cháo qián bǎi zhe ?
Sao lại để mặt sau của đồng hồ quay ra trước vậy?
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.