[hòu lái]
hậu lai
他还是去年二月里来过一封信,一再没有来过信。注意“后来”跟“以后”的分别。(1)“以后“可以单用,也可以作为后置成分,“后来”只能单用,例如只能说“七月以后”,不能说“七月后来”。(2)“以后”可以指过去,也可以指将来,“后来”只指过去,例如只能说“以后你要注意”,不能说“后来你要注意”
tā hái shì qù nián èr yuè lǐ lái guò yì fēng xìn , yí zài méi yǒu lái guò xìn 。 zhù yì “ hòu lái ” gēn “ yǐ hòu ” de fēn bié 。(1)“ yǐ hòu “ kě yǐ dān yòng , yě kě yǐ zuò wéi hòu zhì chéng fèn ,“ hòu lái ” zhǐ néng dān yòng , lì rú zhǐ néng shuō “ qī yuè yǐ hòu ”, bù néng shuō “ qī yuè hòu lái ”。(2)“ yǐ hòu ” kě yǐ zhǐ guò qù , yě kě yǐ zhǐ jiāng lái ,“ hòu lái ” zhī zhǐ guò qù , lì rú zhǐ néng shuō “ yǐ hòu nǐ yào zhù yì ”, bù néng shuō “ hòu lái nǐ yào zhù yì ”
Anh ấy chỉ có một lá thư gửi đến vào tháng hai năm ngoái, sau đó không có thư nào nữa. Chú ý sự khác biệt giữa “后来” và “以后”. (1) “以后” có thể dùng độc lập hoặc làm thành phần phía sau, “后来” chỉ có thể dùng độc lập, ví dụ chỉ có thể nói “七月以后”, không thể nói “七月后来”. (2) “以后” có thể chỉ quá khứ hoặc tương lai, “后来” chỉ có thể chỉ quá khứ, ví dụ chỉ có thể nói “以后你要注意”, không thể nói “后来你要注意”.
后来人
hòu lái rén
Thế hệ sau.