[hòu fāng]
hậu phương
在我舰的后方,发现一艘潜艇
zài wǒ jiàn de hòu fāng , fā xiàn yì sōu qián tǐng
Phía sau tàu của chúng ta, phát hiện một chiếc tàu ngầm.
总后方zǒng hòu fāng
tổng hậu phương
Hậu phương chỉ cơ quan lãnh đạo chỉ huy toàn bộ chiến tranh
大后方dà hòu fāng
đại hậu phương
vùng Tây Nam, Tây Bắc thời kháng Nhật; vùng do Quốc Dân Đảng cai trị