[míng shān shì yè]
danh sơn sự nghiệp
“藏之名山,副在京师,俟后世圣人君子。”后来称著书立说为“名山事业”
“ cáng zhī míng shān , fù zài jīng shī , sì hòu shì shèng rén jūn zǐ 。” hòu lái chēng zhù shū lì shuō wèi “ míng shān shì yè ”
"Cất giữ ở danh sơn, bản sao ở kinh sư, chờ đợi thánh nhân quân tử đời sau." Sau này gọi việc biên soạn sách vở là "sự nghiệp danh sơn"
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.