[míng táng]
danh đường
联欢会上名堂真多,又有舞蹈,又有杂耍
lián huān huì shàng míng táng zhēn duō , yòu yǒu wǔ dǎo , yòu yǒu zá shuǎ
Trong buổi liên hoan có nhiều trò hay quá, vừa có múa, vừa có tạp kỹ
依靠群众一定会搞出名堂来的
yī kào qún zhòng yí dìng huì gǎo chū míng táng lái de
Dựa vào quần chúng chắc chắn sẽ làm nên sự nghiệp
跟他讨论了半天,也没讨论出个名堂来
gēn tā tǎo lùn le bàn tiān , yě méi tǎo lùn chū gè míng táng lái
Thảo luận với anh ta cả buổi, cũng không nghĩ ra được cách gì
真不简单,这里面还有名堂呢
zhēn bù jiǎn dān , zhè lǐ miàn hái yǒu míng táng ne
Thật không đơn giản, bên trong còn có mánh khóe