[míng liè qián máo]
danh liệt tiền mao
春秋时代楚国行军,有人拿着茅当旗子走在队伍的前面)
chūn qiū shí dài chǔ guó xíng jūn , yǒu rén ná zhe máo dāng qí zǐ zǒu zài duì wu de qián miàn )
Thời Xuân Thu nước Sở hành quân, có người cầm cờ hiệu đi trước đội hình.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.