[tóng dào]
đồng đạo
引为同道
yǐn wèi tóng dào
Coi là đồng chí.
新闻界的同道
xīn wén jiè de tóng dào
Đồng nghiệp trong giới báo chí.
同道南下
tóng dào nán xià
Đồng chí đi về phía nam.
同道者tóng dào zhě
đồng đạo giả
người đồng hành; người cùng chí hướng
同道中人tóng dào zhōng rén
đồng đạo trung nhân
tâm hồn đồng điệu
志同道合zhì tóng dào hé
chí đồng đạo hợp
cùng chung chí hướng; ý hợp tâm đầu