[tóng háng]
đồng hàng
他俩同行,都是学医的
tā liǎ tóng háng , dōu shì xué yī de
Hai người họ cùng đi, đều học y
路上碰到一个同行,聊了几句。另见1314页 t6ngxing
lù shang pèng dào yí gè tóng háng , liáo le jǐ jù 。 lìng jiàn 1314 yè t6ngxing
Trên đường gặp một người cùng nghề, nói chuyện vài câu. Xem thêm trang 1314 t6ngxing
一路同行
yí lù tóng háng
Cùng đi một chặng đường
跟他同行的还有两个同学。另见1313 页 tonghang
gēn tā tóng háng de hái yǒu liǎng gè tóng xué 。 lìng jiàn 1313 yè tonghang
Đi cùng anh ấy còn có hai bạn học. Xem thêm trang 1313 tonghang