[tóng děng]
đồng đẳng
同等重要同等地位
tóng děng zhòng yào tóng děng dì wèi
Quan trọng như nhau, địa vị như nhau
同等学力tóng děng xué lì
đồng đẳng học lực
Trình độ học vấn tương đương