[tóng méng]
đồng minh
同盟国
tóng méng guó
Quốc gia đồng minh
同盟军
tóng méng jūn
Quân đội đồng minh
同盟罢工
tóng méng bà gōng
Đình công liên minh
结成同盟
jié chéng tóng méng
Kết thành đồng minh
军事同盟
jūn shì tóng méng
Liên minh quân sự
攻守同盟
gōng shǒu tóng méng
Liên minh tấn công phòng thủ
同盟国tóng méng guó
đồng minh quốc
quốc gia đồng minh; đồng minh; liên minh
同盟会tóng méng huì
đồng minh hội
Đồng Minh Hội, liên minh của Tôn Trung Sơn cho dân chủ, thành lập năm 1905, trở thành Quốc dân đảng 國民黨|国民党 năm 1912
同盟军tóng méng jūn
đồng minh quân
đồng minh; lực lượng đồng minh
攻守同盟gōng shǒu tóng méng
công thủ đồng minh
Liên minh tấn công và phòng thủ; liên minh che giấu tội phạm
汉萨同盟hàn sà tóng méng
hán tát đồng minh
Liên minh Hanseatic
神圣同盟shén shèng tóng méng
thần thánh đồng minh
Liên minh Thần thánh (1815)
关税同盟guān shuì tóng méng
quan thuế đồng minh
liên minh thuế quan