[tóng bān]
đồng ban
同班同学同班战友
tóng bān tóng xué tóng bān zhàn yǒu
Bạn học cùng lớp, bạn chiến cùng lớp
他们两个没有同过班
tā men liǎng gè méi yǒu tóng guò bān
Hai người họ không học cùng lớp
同班同学tóng bān tóng xué
đồng ban đồng học
bạn cùng lớp