[tóng bù]
đồng bộ
实现产值、利润和财政收入同步增长
shí xiàn chǎn zhí 、 lì rùn hé cái zhèng shōu rù tóng bù zēng zhǎng
Thực hiện tăng trưởng đồng bộ về giá trị sản lượng, lợi nhuận và thu ngân sách
同步辐射tóng bù fú shè
đồng bộ phúc xạ
Bức xạ đồng bộ
同步口译tóng bù kǒu yì
đồng bộ khẩu dịch
phiên dịch đồng thời
非同步fēi tóng bù
phi đồng bộ
bất đồng bộ
近乎同步jìn hū tóng bù
cận hồ đồng bộ
gần đồng bộ