[tóng qíng]
đồng tình
同情心
tóng qíng xīn
Lòng trắc ẩn
他在青少年时期就十分同情被压迫的劳苦大众
tā zài qīng shào nián shí qī jiù shí fēn tóng qíng bèi yā pò de láo kǔ dà zhòng
Thời thanh thiếu niên ông đã rất đồng cảm với quần chúng lao động bị áp bức
我们同情并支持该国人民的正义斗争
wǒ men tóng qíng bìng zhī chí gāi guó rén mín de zhèng yì dòu zhēng
Chúng tôi đồng cảm và ủng hộ cuộc đấu tranh chính nghĩa của nhân dân nước đó