[tóng xīn]
đồng tâm
同心同德(思想、行动一致)同心协力(统一认识,共同努力)
tóng xīn tóng dé ( sī xiǎng 、 xíng dòng yí zhì ) tóng xīn xié lì ( tǒng yī rèn shi , gòng tóng nǔ lì )
Đồng lòng đồng sức (nhất trí về tư tưởng, hành động) Chung sức đồng lòng (thống nhất nhận thức, cùng nhau nỗ lực)
同心县tóng xīn xiàn
đồng tâm huyện
huyện Đồng Tâm ở Ngô Trung 吳忠|吴忠[Wu2 zhong1], Ninh Hạ
同心协力tóng xīn xié lì
đồng tâm hiệp lực
cùng chung mục đích; nỗ lực hợp sức; cùng nhau làm việc
同心同德tóng xīn tóng dé
đồng tâm đồng đức
đồng lòng đồng sức
戮力同心lù lì tóng xīn
lục lực đồng tâm
nỗ lực đồng lòng; đoàn kết và làm việc cùng nhau